Từ: thịt bắp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thịt bắp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thịtbắp

Dịch thịt bắp sang tiếng Trung hiện đại:

肌肉; 肌 《人体和动物体的一种组织, 由许多肌纤维集合组成, 上面有神经纤维, 在神经冲动的影响下收缩, 引起器官的运动。可分为横纹肌、平滑肌和心肌三种。也叫筋肉。》
腱子 《人身上或牛羊等小腿上肌肉发达的部分。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thịt

thịt:thịt da, làm thịt
thịt𬚸:thịt da, làm thịt
thịt𦧘:thịt da, làm thịt
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: bắp

bắp𣔟:bắp cày; bắp đùi
bắp𥟼:bắp cải
bắp󰒫:bắp thịt; lắp bắp
thịt bắp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thịt bắp Tìm thêm nội dung cho: thịt bắp