Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thịt bắp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thịt bắp:
Dịch thịt bắp sang tiếng Trung hiện đại:
肌肉; 肌 《人体和动物体的一种组织, 由许多肌纤维集合组成, 上面有神经纤维, 在神经冲动的影响下收缩, 引起器官的运动。可分为横纹肌、平滑肌和心肌三种。也叫筋肉。》腱子 《人身上或牛羊等小腿上肌肉发达的部分。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thịt
| thịt | 䏦: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 𬚸: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 𦧘: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bắp
| bắp | 𣔟: | bắp cày; bắp đùi |
| bắp | 𥟼: | bắp cải |
| bắp | : | bắp thịt; lắp bắp |

Tìm hình ảnh cho: thịt bắp Tìm thêm nội dung cho: thịt bắp
