Từ: thịt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thịt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thịt

Nghĩa thịt trong tiếng Việt:

["- I d. 1 Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật. Thịt lợn. Thịt nửa nạc nửa mỡ. Có da có thịt*. 2 Phần chắc ở bên trong lớp vỏ quả, vỏ cây. Quả xoài dày thịt. Loại gỗ thịt mịn.","- II đg. (kng.). Làm (nói tắt). Bắt gà để thịt."]

Dịch thịt sang tiếng Trung hiện đại:

肉; 肉类 《人或动物体内接近皮的部分的柔韧的物质。某些动物的肉可以吃。》
树干中心的木质或果实肥厚可吃的部分。
《杀(牲畜、家禽等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thịt

thịt:thịt da, làm thịt
thịt𬚸:thịt da, làm thịt
thịt𦧘:thịt da, làm thịt
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
thịt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thịt Tìm thêm nội dung cho: thịt