Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thịt trong tiếng Việt:
["- I d. 1 Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật. Thịt lợn. Thịt nửa nạc nửa mỡ. Có da có thịt*. 2 Phần chắc ở bên trong lớp vỏ quả, vỏ cây. Quả xoài dày thịt. Loại gỗ thịt mịn.","- II đg. (kng.). Làm (nói tắt). Bắt gà để thịt."]Dịch thịt sang tiếng Trung hiện đại:
肉; 肉类 《人或动物体内接近皮的部分的柔韧的物质。某些动物的肉可以吃。》树干中心的木质或果实肥厚可吃的部分。
宰 《杀(牲畜、家禽等)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thịt
| thịt | 䏦: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 𬚸: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 𦧘: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |

Tìm hình ảnh cho: thịt Tìm thêm nội dung cho: thịt
