Cao su chống va đập cửa
Từ: toà thánh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ toà thánh:
Nghĩa toà thánh trong tiếng Việt:
["- Trụ sở của giáo chủ: Tòa thánh La-mã; Tòa thánh Cao đài. Ngr. Quyền lực của giáo chủ."]Dịch toà thánh sang tiếng Trung hiện đại:
教廷 《天主教会的最高统治机构, 设在梵蒂冈。》Nghĩa chữ nôm của chữ: toà
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toà | 座: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toà | 𤉛: | toà (lịch sự) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thánh
| thánh | 咱: | thánh thót |
| thánh | 㗂: | thánh thót |
| thánh | 𡃑: | thánh thót |
| thánh | 圣: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
| thánh | 𬉊: | thánh thót |
| thánh | 聖: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |

Tìm hình ảnh cho: toà thánh Tìm thêm nội dung cho: toà thánh
