Từ: 衬托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衬托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衬托 trong tiếng Trung hiện đại:

[chèntuō] tôn lên; làm nổi lên; làm nền cho thêm nổi。为了使事物的特色突出,用另一些事物放在一起来陪衬或对照。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衬

sấn:sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
衬托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衬托 Tìm thêm nội dung cho: 衬托