Từ: 就近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 就近:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 就近 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùjìn] vùng phụ cận; lân cận; phụ cận。在附近(不上远处)。
蔬菜、肉类等副食品都是采取就近生产、就近供应的办法。
biện pháp cung ứng nhanh nhất là rau dưa, thịt thà...đều lấy từ những vùng sản xuất lân cận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi
就近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 就近 Tìm thêm nội dung cho: 就近