Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 咱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咱, chiết tự chữ CHA, GIA, TA, THÁNH, THÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咱:

咱 cha, gia

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咱

Chiết tự chữ cha, gia, ta, thánh, thính bao gồm chữ 口 自 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咱 cấu thành từ 2 chữ: 口, 自
  • khẩu
  • tợ, từ, tự
  • cha, gia [cha, gia]

    U+54B1, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zan2, za2;
    Việt bính: zaa1;

    cha, gia

    Nghĩa Trung Việt của từ 咱

    (Đại) Tục tự xưng mình (ngã ta, tôi, ngã môn chúng ta, chúng tôi) là cha .
    ◇Hồng Lâu Mộng : Cha môn cân liễu khứ, khán tha hữu ta ý tứ một hữu? , (Đệ tứ thập bát hồi) Chúng ta đi theo sang đó, xem (thơ của) chị ta có gì hay không?

    (Danh)
    Hợp âm của tảo vãn . Chỉ thời gian.
    ◇Kim Bình Mai : Bất tri đa cha lai, chỉ phạ đẳng bất đắc tha , (Đệ tam thập ngũ hồi) Không biết bao lâu anh ấy sẽ đến, chỉ sợ không đợi được.Một âm là gia. (Ngữ khí từ) Biểu thị trần thuật: nào, nha, nhé...
    ◇Mã Trí Viễn : Trương nhị ca, tàm tiến khứ gia , (Thanh sam lệ ) Trương nhị ca, chúng ta vào nhé.

    (Trợ)
    Làm sao, gì vậy.

    ta, như "chúng ta" (gdhn)
    thánh, như "thánh thót" (gdhn)
    thính, như "thính tai" (gdhn)

    Nghĩa của 咱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (偺)
    [zá]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: CHA, GIA
    tôi; ta; mình (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。〖咱家〗我(多见于早期白话)。
    Từ phồn thể: (偺)
    [zán]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: TA
    1. chúng mình; chúng ta; chúng tôi。咱们。
    哥哥,咱回家吧。
    anh ơi, chúng mình về nhà đi.
    咱穷人都翻身了。
    người nghèo chúng ta đều đã đổi đời rồi.
    2. tôi; ta。我。
    咱不懂他的话。
    tôi không hiểu lời anh ấy.
    Từ ghép:
    咱们
    Từ phồn thể: (偺、喒)
    [·zan]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: TẢM, TẢN
    lúc; khi; sớm; tối。用在"这咱、那咱、多咱"里,是"早晚"两字的合音。

    Chữ gần giống với 咱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Dị thể chữ 咱

    ,

    Chữ gần giống 咱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咱 Tự hình chữ 咱 Tự hình chữ 咱 Tự hình chữ 咱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咱

    ta:chúng ta
    thánh:thánh thót
    thính:thính tai
    咱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咱 Tìm thêm nội dung cho: 咱