Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咱, chiết tự chữ CHA, GIA, TA, THÁNH, THÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咱:
咱 cha, gia
Đây là các chữ cấu thành từ này: 咱
咱
Pinyin: zan2, za2;
Việt bính: zaa1;
咱 cha, gia
Nghĩa Trung Việt của từ 咱
(Đại) Tục tự xưng mình (ngã 我 ta, tôi, ngã môn 我們 chúng ta, chúng tôi) là cha 咱.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cha môn cân liễu khứ, khán tha hữu ta ý tứ một hữu? 咱們跟了去, 看他有些意思沒有 (Đệ tứ thập bát hồi) Chúng ta đi theo sang đó, xem (thơ của) chị ta có gì hay không?
(Danh) Hợp âm của tảo vãn 早晚. Chỉ thời gian.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅: Bất tri đa cha lai, chỉ phạ đẳng bất đắc tha 不知多咱來, 只怕等不得他 (Đệ tam thập ngũ hồi) Không biết bao lâu anh ấy sẽ đến, chỉ sợ không đợi được.Một âm là gia. (Ngữ khí từ) Biểu thị trần thuật: nào, nha, nhé...
◇Mã Trí Viễn 馬致遠: Trương nhị ca, tàm tiến khứ gia 張二哥, 喒進去咱 (Thanh sam lệ 青衫淚) Trương nhị ca, chúng ta vào nhé.
(Trợ) Làm sao, gì vậy.
ta, như "chúng ta" (gdhn)
thánh, như "thánh thót" (gdhn)
thính, như "thính tai" (gdhn)
Nghĩa của 咱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (偺)
[zá]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: CHA, GIA
tôi; ta; mình (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。〖咱家〗我(多见于早期白话)。
Từ phồn thể: (偺)
[zán]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TA
1. chúng mình; chúng ta; chúng tôi。咱们。
哥哥,咱回家吧。
anh ơi, chúng mình về nhà đi.
咱穷人都翻身了。
người nghèo chúng ta đều đã đổi đời rồi.
2. tôi; ta。我。
咱不懂他的话。
tôi không hiểu lời anh ấy.
Từ ghép:
咱们
Từ phồn thể: (偺、喒)
[·zan]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TẢM, TẢN
lúc; khi; sớm; tối。用在"这咱、那咱、多咱"里,是"早晚"两字的合音。
[zá]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: CHA, GIA
tôi; ta; mình (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。〖咱家〗我(多见于早期白话)。
Từ phồn thể: (偺)
[zán]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TA
1. chúng mình; chúng ta; chúng tôi。咱们。
哥哥,咱回家吧。
anh ơi, chúng mình về nhà đi.
咱穷人都翻身了。
người nghèo chúng ta đều đã đổi đời rồi.
2. tôi; ta。我。
咱不懂他的话。
tôi không hiểu lời anh ấy.
Từ ghép:
咱们
Từ phồn thể: (偺、喒)
[·zan]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TẢM, TẢN
lúc; khi; sớm; tối。用在"这咱、那咱、多咱"里,是"早晚"两字的合音。
Chữ gần giống với 咱:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 咱
偺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咱
| ta | 咱: | chúng ta |
| thánh | 咱: | thánh thót |
| thính | 咱: | thính tai |

Tìm hình ảnh cho: 咱 Tìm thêm nội dung cho: 咱
