Chữ 这 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 这, chiết tự chữ GIÁ, NGHIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 这:

这 giá, nghiện

Đây là các chữ cấu thành từ này: 这

这

Chiết tự chữ 这

Chiết tự chữ giá, nghiện bao gồm chữ 辵 文 hoặc 辶 文 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 这 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 文
  • 辵 sước, xích, xước
  • 文 von, văn, vấn
  • 2. 这 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 文
  • 辶 sước, xích, xước
  • 文 von, văn, vấn
  • giá, nghiện [giá, nghiện]

    U+8FD9, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 這;
    Pinyin: zhe4, zhei4;
    Việt bính: ze5;

    这 giá, nghiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 这

    Giản thể của chữ 這.
    giá, như "giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)" (gdhn)

    Nghĩa của 这 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (這)
    [zhè]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 11
    Hán Việt: GIÁ
    1.
    a. đây; này。指示代词,指示比较近的人或事物。
    b. này, cái này (dùng trước lượng từ, số từ hoặc danh từ.)。后面跟量词或数词加量词,或直接跟名词。
    这本杂志。
    cuốn tạp chí này.
    这几匹马
    mấy con ngựa này
    这孩子
    em bé này
    这地方
    nơi này; nơi đây
    这时候
    lúc này
    c. cái này (dùng một mình)。单用。
    这叫什么?
    cái này gọi là gì?
    这是我们厂的新产品。
    ấy là sản phẩm mới của xưởng chúng tôi.
    注意:在口语里,"这"单用或者后面直接跟名词时,说zhè;"这"后面跟量词或数词加量词时,常常说zhèi。 以下〖这程子〗、〖这个〗、〖这会儿〗、〖这些〗、〖这样〗各条在口语里都常常说zhèi。
    2. lúc này; bây giờ。这时候。
    他这才知道运动的好处。
    bây giờ anh ấy mới biết lợi ích của sự vận động.
    我这就走。
    bây giờ tôi đi ngay.
    Từ ghép:
    这程子 ; 这个 ; 这会儿 ; 这里 ; 这么 ; 这么点儿 ; 这么些 ; 这么样 ; 这么着 ; 这儿 ; 这山望着那山高 ; 这些 ; 这样
    Từ phồn thể: (這)
    [zhèi]
    Bộ: 辶(Sước)
    Hán Việt: GIÁ
    (âm khẩu ngữ của "这")。"这"(zhè)的口语音。

    Chữ gần giống với 这:

    迊, 迋, 迍, 迎, 运, 近, 迒, 迓, 返, 迕, 还, 这, 迚, 进, 远, 违, 连, 迟, 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

    Dị thể chữ 这

    這, 这,

    Chữ gần giống 这

    盿, 闵, 斈, 遖, 遗, 文, 遙, 辬, 汶, 伩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 这 Tự hình chữ 这 Tự hình chữ 这 Tự hình chữ 这

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 这

    giá这:giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)
    这 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 这 Tìm thêm nội dung cho: 这