Chữ 这 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 这, chiết tự chữ GIÁ, NGHIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 这:
这 giá, nghiện
Đây là các chữ cấu thành từ này: 这
这
Biến thể phồn thể: 這;
Pinyin: zhe4, zhei4;
Việt bính: ze5;
这 giá, nghiện
giá, như "giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)" (gdhn)
Pinyin: zhe4, zhei4;
Việt bính: ze5;
这 giá, nghiện
Nghĩa Trung Việt của từ 这
Giản thể của chữ 這.giá, như "giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)" (gdhn)
Nghĩa của 这 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (這)
[zhè]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: GIÁ
1.
a. đây; này。指示代词,指示比较近的人或事物。
b. này, cái này (dùng trước lượng từ, số từ hoặc danh từ.)。后面跟量词或数词加量词,或直接跟名词。
这本杂志。
cuốn tạp chí này.
这几匹马
mấy con ngựa này
这孩子
em bé này
这地方
nơi này; nơi đây
这时候
lúc này
c. cái này (dùng một mình)。单用。
这叫什么?
cái này gọi là gì?
这是我们厂的新产品。
ấy là sản phẩm mới của xưởng chúng tôi.
注意:在口语里,"这"单用或者后面直接跟名词时,说zhè;"这"后面跟量词或数词加量词时,常常说zhèi。 以下〖这程子〗、〖这个〗、〖这会儿〗、〖这些〗、〖这样〗各条在口语里都常常说zhèi。
2. lúc này; bây giờ。这时候。
他这才知道运动的好处。
bây giờ anh ấy mới biết lợi ích của sự vận động.
我这就走。
bây giờ tôi đi ngay.
Từ ghép:
这程子 ; 这个 ; 这会儿 ; 这里 ; 这么 ; 这么点儿 ; 这么些 ; 这么样 ; 这么着 ; 这儿 ; 这山望着那山高 ; 这些 ; 这样
Từ phồn thể: (這)
[zhèi]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: GIÁ
(âm khẩu ngữ của "这")。"这"(zhè)的口语音。
[zhè]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: GIÁ
1.
a. đây; này。指示代词,指示比较近的人或事物。
b. này, cái này (dùng trước lượng từ, số từ hoặc danh từ.)。后面跟量词或数词加量词,或直接跟名词。这本杂志。
cuốn tạp chí này.
这几匹马
mấy con ngựa này
这孩子
em bé này
这地方
nơi này; nơi đây
这时候
lúc này
c. cái này (dùng một mình)。单用。这叫什么?
cái này gọi là gì?
这是我们厂的新产品。
ấy là sản phẩm mới của xưởng chúng tôi.
注意:在口语里,"这"单用或者后面直接跟名词时,说zhè;"这"后面跟量词或数词加量词时,常常说zhèi。 以下〖这程子〗、〖这个〗、〖这会儿〗、〖这些〗、〖这样〗各条在口语里都常常说zhèi。
2. lúc này; bây giờ。这时候。
他这才知道运动的好处。
bây giờ anh ấy mới biết lợi ích của sự vận động.
我这就走。
bây giờ tôi đi ngay.
Từ ghép:
这程子 ; 这个 ; 这会儿 ; 这里 ; 这么 ; 这么点儿 ; 这么些 ; 这么样 ; 这么着 ; 这儿 ; 这山望着那山高 ; 这些 ; 这样
Từ phồn thể: (這)
[zhèi]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: GIÁ
(âm khẩu ngữ của "这")。"这"(zhè)的口语音。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 这
| giá | 这: | giá cá (cái này); giá dạng (như vậy) |

Tìm hình ảnh cho: 这 Tìm thêm nội dung cho: 这
