Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trồng thuốc lá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trồng thuốc lá:
Dịch trồng thuốc lá sang tiếng Trung hiện đại:
烟农 《以种植烟草为主的农民。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trồng
| trồng | 𣑺: | trồng cây |
| trồng | : | trồng trọt |
| trồng | 槞: | vun trồng |
| trồng | 𣙩: | trồng trọt |
| trồng | 櫳: | trồng cây |
| trồng | 𤿰: | trồng trọt |
| trồng | 種: | trồng trọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc
| thuốc | 𬟥: | thuốc uống |
| thuốc | 𫊚: | thuốc uống |
| thuốc | 𧆄: | thuốc men |
| thuốc | 𱿌: | thuốc uống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lá
| lá | 萝: | lá cây |
| lá | 𦲿: | lá cây, lá cỏ |
| lá | 蘿: | lá cây |

Tìm hình ảnh cho: trồng thuốc lá Tìm thêm nội dung cho: trồng thuốc lá
