Chữ 萝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萝, chiết tự chữ LA, LÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萝:

萝 la

Đây là các chữ cấu thành từ này: 萝

萝

Chiết tự chữ 萝

Chiết tự chữ la, lá bao gồm chữ 草 罗 hoặc 艸 罗 hoặc 艹 罗 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萝 cấu thành từ 2 chữ: 草, 罗
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 罗 la, là, lạ
  • 2. 萝 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 罗
  • 艸 tháu, thảo
  • 罗 la, là, lạ
  • 3. 萝 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 罗
  • 艹 thảo
  • 罗 la, là, lạ
  • la [la]

    U+841D, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蘿;
    Pinyin: luo2;
    Việt bính: lo4;

    萝 la

    Nghĩa Trung Việt của từ 萝

    Giản thể của chữ 蘿.

    la, như "la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)" (gdhn)
    lá, như "lá cây" (gdhn)

    Nghĩa của 萝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蘿)
    [luó]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: LA
    thân bò; thân leo。通常指某些能爬蔓的植物。
    藤萝。
    cây tử đằng.
    女萝。
    dây tơ hồng.
    松萝。
    cây tùng la.
    Từ ghép:
    萝卜 ; 萝卜花 ; 萝艻

    Chữ gần giống với 萝:

    莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,

    Dị thể chữ 萝

    萝, 蘿,

    Chữ gần giống 萝

    酱, 夘, 斘, 将, 汐, 匇, 夕, 外, 夗, 舛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萝 Tự hình chữ 萝 Tự hình chữ 萝 Tự hình chữ 萝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萝

    la萝:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
    lá萝:lá cây
    萝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萝 Tìm thêm nội dung cho: 萝