Cao su chống va đập cửa

Từ: 走投无路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走投无路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走投无路 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒutóuwúlù] Hán Việt: TẨU ĐẦU VÔ LỘ
cùng đường; đến bước đường cùng; cùng đường bí lối。无路可走,比喻处境极端困难,找不到出路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
走投无路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走投无路 Tìm thêm nội dung cho: 走投无路