Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tuổi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuổi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuổi

Nghĩa tuổi trong tiếng Việt:

["- d. 1. Thời gian đã qua kể từ khi sinh tính bằng năm đến một thời điểm nào đó : Cháu bé đã bốn tuổi. 2. Thời kỳ trong đời mang một đặc tính sinh lý, xã hội..., đánh dấu một bước chuyển biến của con người : Tuổi dậy thì ; Tuổi trưởng thành ; Đến tuổi làm nghĩa vụ quân sự. 3. Thời gian hoạt động trong một tổ chức, đoàn thể, nghề nghiệp : Tuổi Đảng ; Tuổi quân ; Tuổi đoàn ; Tuổi nghề đã được mười lăm năm."]

Dịch tuổi sang tiếng Trung hiện đại:

高龄 《敬辞, 称老人的年龄(多指六十岁以上)。》庚; 齿 《年龄。》
cùng tuổi
同庚
庚齿 《年庚; 年龄。》
口齿 《指马、驴、 骡等的年龄。》
龄; 年 《岁数。》
tuổi.
年龄。
tuổi đi học.
学龄。
tuổi cao.
高龄。
tuổi tác.
年纪。
tuổi.
年龄。
tuổi trẻ sức khoẻ dồi dào.
年轻力壮。
tuổi nhi đồng.
童年。
tuổi ấu thơ.
幼年。
《一生中按年龄划分的阶段。》
年齿 《年纪。》
ông ấy mặc dù tuổi đã cao, nhưng làm việc thì không chịu thua kém ai.
他虽然上了年岁, 干起活来可不服老。
年纪; 年岁; 年事; 年龄 《人或动植物已经生存的年数。》
寿 《年岁; 生命。》
《量词, 表示年龄的单位。》
岁数 《(岁数儿)人的年龄。》
mẹ là người đã có tuổi rồi.
妈是上了岁数的人了。
牙口 《指牲口的年龄(看牲口的牙齿多少可以知道牲口的年龄)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuổi

tuổi𱝂:tuổi xuân
tuổi󰆅:tuổi xuân
tuổi𢆫:tuổi tác
tuổi:tuổi xuân
tuổi: 
tuổi𣦮:tuổi tác
tuổi󰏒:tuổi xuân
tuổi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuổi Tìm thêm nội dung cho: tuổi