Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tuổi trong tiếng Việt:
["- d. 1. Thời gian đã qua kể từ khi sinh tính bằng năm đến một thời điểm nào đó : Cháu bé đã bốn tuổi. 2. Thời kỳ trong đời mang một đặc tính sinh lý, xã hội..., đánh dấu một bước chuyển biến của con người : Tuổi dậy thì ; Tuổi trưởng thành ; Đến tuổi làm nghĩa vụ quân sự. 3. Thời gian hoạt động trong một tổ chức, đoàn thể, nghề nghiệp : Tuổi Đảng ; Tuổi quân ; Tuổi đoàn ; Tuổi nghề đã được mười lăm năm."]Dịch tuổi sang tiếng Trung hiện đại:
高龄 《敬辞, 称老人的年龄(多指六十岁以上)。》庚; 齿 《年龄。》cùng tuổi
同庚
庚齿 《年庚; 年龄。》
口齿 《指马、驴、 骡等的年龄。》
龄; 年 《岁数。》
tuổi.
年龄。
tuổi đi học.
学龄。
tuổi cao.
高龄。
tuổi tác.
年纪。
tuổi.
年龄。
tuổi trẻ sức khoẻ dồi dào.
年轻力壮。
tuổi nhi đồng.
童年。
tuổi ấu thơ.
幼年。
年 《一生中按年龄划分的阶段。》
年齿 《年纪。》
ông ấy mặc dù tuổi đã cao, nhưng làm việc thì không chịu thua kém ai.
他虽然上了年岁, 干起活来可不服老。
年纪; 年岁; 年事; 年龄 《人或动植物已经生存的年数。》
寿 《年岁; 生命。》
岁 《量词, 表示年龄的单位。》
岁数 《(岁数儿)人的年龄。》
mẹ là người đã có tuổi rồi.
妈是上了岁数的人了。
牙口 《指牲口的年龄(看牲口的牙齿多少可以知道牲口的年龄)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuổi
| tuổi | 𱝂: | tuổi xuân |
| tuổi | : | tuổi xuân |
| tuổi | 𢆫: | tuổi tác |
| tuổi | 歲: | tuổi xuân |
| tuổi | 歳: | |
| tuổi | 𣦮: | tuổi tác |
| tuổi | : | tuổi xuân |

Tìm hình ảnh cho: tuổi Tìm thêm nội dung cho: tuổi
