Chữ 歳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歳, chiết tự chữ TUẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 歳

Chiết tự chữ tuế bao gồm chữ 止 戊 一 小 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歳 cấu thành từ 4 chữ: 止, 戊, 一, 小
  • chỉ
  • mậu, mồ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tiểu, tĩu
  • []

    U+6B73, tổng 13 nét, bộ Chỉ 止
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sui4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 歳


    tuế, như "vạn tuế" (vhn)

    Chữ gần giống với 歳:

    , , , 𣦍, 𣦎,

    Dị thể chữ 歳

    ,

    Chữ gần giống 歳

    , , , , 齿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歳 Tự hình chữ 歳 Tự hình chữ 歳 Tự hình chữ 歳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 歳

    tuế:vạn tuế
    tuổi: 
    歳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歳 Tìm thêm nội dung cho: 歳