Chữ 歲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歲, chiết tự chữ TUẾ, TUỔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歲:

歲 tuế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 歲

Chiết tự chữ tuế, tuổi bao gồm chữ 止 戊 丁 丶 丿 hoặc 止 戊 一 小 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 歲 cấu thành từ 5 chữ: 止, 戊, 丁, 丶, 丿
  • chỉ
  • mậu, mồ
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • chủ
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 2. 歲 cấu thành từ 4 chữ: 止, 戊, 一, 小
  • chỉ
  • mậu, mồ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tiểu, tĩu
  • tuế [tuế]

    U+6B72, tổng 13 nét, bộ Chỉ 止
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sui4;
    Việt bính: seoi3
    1. [惡歲] ác tuế 2. [同歲] đồng tuế 3. [百歲之後] bách tuế chi hậu 4. [百歲爲期] bách tuế vi kì 5. [周歲] chu tuế 6. [週歲] chu tuế 7. [千歲] thiên tuế 8. [晚歲] vãn tuế;

    tuế

    Nghĩa Trung Việt của từ 歲

    (Danh) Năm.
    ◇Liễu Tông Nguyên
    : Tự ngô thị tam thế cư thị hương, tích ư kim lục thập tuế hĩ , (Bộ xà giả thuyết ) Họ tôi đã ba đời ở làng này, tính tới nay được sáu chục năm.

    (Danh)
    Sao Tuế, tức là Mộc tinh , mười hai năm quanh hết một vòng mặt trời, cũng gọi là sao Thái Tuế .

    (Danh)
    Tuổi.
    ◇Tây du kí 西: Ngã nhất sanh mệnh khổ, tự ấu mông phụ mẫu dưỡng dục chí bát cửu tuế, tài tri nhân sự , , (Đệ nhất hồi) Tôi suốt đời khổ sở, từ bé được cha mẹ nuôi nấng tới tám chín tuổi, mới hơi hay biết việc đời.

    (Danh)
    Mùa màng.

    tuế, như "tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập" (gdhn)
    tuổi, như "tuổi xuân" (gdhn)

    Chữ gần giống với 歲:

    , , , 𣦍, 𣦎,

    Dị thể chữ 歲

    , , , , 𡻕,

    Chữ gần giống 歲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歲 Tự hình chữ 歲 Tự hình chữ 歲 Tự hình chữ 歲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 歲

    tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
    tuổi:tuổi xuân

    Gới ý 15 câu đối có chữ 歲:

    Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

    Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

    Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

    Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

    Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

    Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

    Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

    Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

    滿

    Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

    Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

    Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

    Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

    Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

    Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

    Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

    Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

    歲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歲 Tìm thêm nội dung cho: 歲