Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鱇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱇, chiết tự chữ KHANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鱇

Chiết tự chữ khang bao gồm chữ 魚 康 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鱇 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 康
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • khang, khăng, khương
  • []

    U+9C47, tổng 22 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kang1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鱇


    khang, như "khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)" (gdhn)

    Nghĩa của 鱇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kāng]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 22
    Hán Việt: KHANG
    cá ông cụ。鱼,全身无鳞,头大而扁,常潜伏在海底捕食。能发出像老人咳嗽一样的声音。通称老头儿鱼。见(鮟鱇)。

    Chữ gần giống với 鱇:

    , 䱿, , , , , , , , , , , , , , , , 鰿, , , , , , , 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,

    Dị thể chữ 鱇

    𩾌,

    Chữ gần giống 鱇

    , , , , , , , , 鮿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱇 Tự hình chữ 鱇 Tự hình chữ 鱇 Tự hình chữ 鱇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱇

    khang:khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)
    鱇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱇 Tìm thêm nội dung cho: 鱇