Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鱇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱇, chiết tự chữ KHANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱇:
鱇
Biến thể giản thể: 龌;
Pinyin: kang1;
Việt bính: ;
鱇
khang, như "khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)" (gdhn)
Pinyin: kang1;
Việt bính: ;
鱇
Nghĩa Trung Việt của từ 鱇
khang, như "khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)" (gdhn)
Nghĩa của 鱇 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāng]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: KHANG
cá ông cụ。鱼,全身无鳞,头大而扁,常潜伏在海底捕食。能发出像老人咳嗽一样的声音。通称老头儿鱼。见(鮟鱇)。
Số nét: 22
Hán Việt: KHANG
cá ông cụ。鱼,全身无鳞,头大而扁,常潜伏在海底捕食。能发出像老人咳嗽一样的声音。通称老头儿鱼。见(鮟鱇)。
Chữ gần giống với 鱇:
䱾, 䱿, 䲀, 䲁, 䲂, 䲃, 䲄, 䲅, 鰳, 鰵, 鰶, 鰹, 鰺, 鰻, 鰼, 鰽, 鰾, 鰿, 鱂, 鱄, 鱅, 鱆, 鱇, 鱈, 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,Dị thể chữ 鱇
𩾌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱇
| khang | 鱇: | khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp) |

Tìm hình ảnh cho: 鱇 Tìm thêm nội dung cho: 鱇
