Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 脚气 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎoqì] 1. bệnh phù chân; bệnh tê phù; phù nề。由于缺乏维生素B1而引起的疾病。症状是患者疲劳软弱,小腿沉重,肌肉疼痛萎缩,手足痉挛,头痛,失眠,下肢发生水肿,心力衰竭等。
口
2. bệnh nấm chân。脚癣。
口
2. bệnh nấm chân。脚癣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 脚气 Tìm thêm nội dung cho: 脚气
