Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phẫu tích
Phân tích, biện giải.☆Tương tự:
phẩu phán
剖判,
phán biện
判辨,
phân giải
分解,
phân tích
分析,
lí giải
理解,
giải tích
解析.
Nghĩa của 剖析 trong tiếng Trung hiện đại:
[pōuxī] phân tích; mổ xẻ。分析。
这篇文章剖析事理十分透彻。
bài văn này phân tích vấn đề
rấ́t
thấu đáo.
这篇文章剖析事理十分透彻。
bài văn này phân tích vấn đề
rấ́t
thấu đáo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剖
| bõ | 剖: | |
| mổ | 剖: | mổ xẻ, mổ bụng |
| phẫu | 剖: | phẫu thuật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 析
| chiết | 析: | cây chiết; chì chiết |
| tích | 析: | tích (chẻ bổ, phân chia) |

Tìm hình ảnh cho: 剖析 Tìm thêm nội dung cho: 剖析
