Từ: 农场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农场 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngchǎng] nông trường。使用机器、大规模进行农业生产的企业单位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
农场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农场 Tìm thêm nội dung cho: 农场