Cao su chống va đập cửa

Từ: cái đuôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái đuôi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáiđuôi

Dịch cái đuôi sang tiếng Trung hiện đại:

尾巴 《指没有主见、完全随声附和的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đuôi

đuôi𡓋:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
đuôi𡳪:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
đuôi󰒦:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
cái đuôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái đuôi Tìm thêm nội dung cho: cái đuôi