Từ: tày poọng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tày poọng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tàypoọng

Nghĩa tày poọng trong tiếng Việt:

["- (Con Kha, Xá La Vàng) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thổ"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tày

tày𫡀:tày (bằng, đều)
tày𫷙:tày trời, tày đình
tày𪯼:tày (bằng, đều)
tày𬀛:tày (bằng, đều)
tày:tày trời, người Tày
tày:tày trời, người Tày
tày󱆈:tày trời
tày poọng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tày poọng Tìm thêm nội dung cho: tày poọng