Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tày poọng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tày poọng:
Nghĩa tày poọng trong tiếng Việt:
["- (Con Kha, Xá La Vàng) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thổ"]Nghĩa chữ nôm của chữ: tày
| tày | 𫡀: | tày (bằng, đều) |
| tày | 𫷙: | tày trời, tày đình |
| tày | 𪯼: | tày (bằng, đều) |
| tày | 𬀛: | tày (bằng, đều) |
| tày | 齊: | tày trời, người Tày |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tày | : | tày trời |

Tìm hình ảnh cho: tày poọng Tìm thêm nội dung cho: tày poọng
