Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天兵 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānbīng] 1. thiên binh; binh lính nhà trời。神话中指天神的兵。
天兵天将
thiên binh thiên tướng
2. đạo quân anh dũng vô địch; quân đội vô địch。比喻英勇善战、所向无敌的军队。
3. quân triều đình; quân đội (thời phong kiến)。封建时代指朝廷的军队。
天兵天将
thiên binh thiên tướng
2. đạo quân anh dũng vô địch; quân đội vô địch。比喻英勇善战、所向无敌的军队。
3. quân triều đình; quân đội (thời phong kiến)。封建时代指朝廷的军队。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 天兵 Tìm thêm nội dung cho: 天兵
