Cao su chống va đập cửa

Từ: 犯疑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犯疑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犯疑 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànyí] nghi ngờ; hoài nghi。起疑心。也说犯疑心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực
犯疑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犯疑 Tìm thêm nội dung cho: 犯疑