Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 事过境迁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事过境迁:
Nghĩa của 事过境迁 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìguòjìngqiān] Hán Việt: SỰ QUÁ CẢNH THIÊN
vật đổi sao dời; việc đã qua, hoàn cảnh cũng khác; việc qua, cảnh đổi。事情已经过去,客观环境也改变了。
vật đổi sao dời; việc đã qua, hoàn cảnh cũng khác; việc qua, cảnh đổi。事情已经过去,客观环境也改变了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 境
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| kiểng | 境: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迁
| thiên | 迁: | thiên (xê dịch, thay đổi) |

Tìm hình ảnh cho: 事过境迁 Tìm thêm nội dung cho: 事过境迁
