Từ: 水虿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水虿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水虿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐchài] ấu trùng sống dưới nước; ấu trùng sống trong nước。蜻蜓等昆虫在幼小时期叫水虿,身体扁阔或长形,头部较大,生活在水里,一般脱皮十至十五次(脱皮次数因种类而异),爬出水面,变为成虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
水虿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水虿 Tìm thêm nội dung cho: 水虿