Cao su chống va đập cửa
Từ: tôm rồng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tôm rồng:
Nghĩa tôm rồng trong tiếng Việt:
["- Nh. Tôm hùm."]Dịch tôm rồng sang tiếng Trung hiện đại:
龙虾 《动物名。节肢动物门甲壳纲十脚目龙虾科。长七八寸至一尺许, 体赤褐色, 眼一对, 触角两对, 以甲壳类、贝类等为生。主栖息于近海, 台湾亦产。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tôm
| tôm | 𱿜: | tôm cá |
| tôm | 𩵽: | tôm cá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rồng
| rồng | 滝: | vòi rồng |
| rồng | 瀧: | vòi rồng |
| rồng | 𪚓: | con rồng |
| rồng | 𧍰: | con rồng |
| rồng | 𧏵: | con rồng |
| rồng | 蠬: | con rồng, cá rồng rồng |
| rồng | 蠪: | con rồng |

Tìm hình ảnh cho: tôm rồng Tìm thêm nội dung cho: tôm rồng
