Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tôm trong tiếng Việt:
["- 1 d. Động vật thân giáp, không có mai cứng, bụng dài, có nhiều chân bơi, sống dưới nước. Đắt như tôm tươi*.","- 2 đg. (thgt.). Bắt gọn (kẻ chống đối, phạm pháp). Tôm được cả lũ. Tên gian đã bị tôm cổ."]Dịch tôm sang tiếng Trung hiện đại:
虾; 虾子; 鰕 《 节肢动物, 身体长, 分头胸部和腹部, 体外有壳质的软壳, 薄而透明, 腹部由多数环节构成, 头部有长短触角各一对, 胸部的脚第一对最大, 末端的形状象钳子。生活在水中, 会跳跃, 捕食小虫。 种类很多, 如青吓、龙虾、对虾等。》俗
抓 《捉拿; 捕捉。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tôm
| tôm | 𱿜: | tôm cá |
| tôm | 𩵽: | tôm cá |

Tìm hình ảnh cho: tôm Tìm thêm nội dung cho: tôm
