Từ: tôm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tôm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tôm

Nghĩa tôm trong tiếng Việt:

["- 1 d. Động vật thân giáp, không có mai cứng, bụng dài, có nhiều chân bơi, sống dưới nước. Đắt như tôm tươi*.","- 2 đg. (thgt.). Bắt gọn (kẻ chống đối, phạm pháp). Tôm được cả lũ. Tên gian đã bị tôm cổ."]

Dịch tôm sang tiếng Trung hiện đại:

虾; 虾子; 鰕 《 节肢动物, 身体长, 分头胸部和腹部, 体外有壳质的软壳, 薄而透明, 腹部由多数环节构成, 头部有长短触角各一对, 胸部的脚第一对最大, 末端的形状象钳子。生活在水中, 会跳跃, 捕食小虫。 种类很多, 如青吓、龙虾、对虾等。》

《捉拿; 捕捉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tôm

tôm𱿜:tôm cá
tôm𩵽:tôm cá
tôm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tôm Tìm thêm nội dung cho: tôm