Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 滝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滝, chiết tự chữ LONG, RÔNG, RỒNG, SUÔNG, SÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滝:
滝
Pinyin: long2, shuang1;
Việt bính: lung4 soeng1;
滝
Nghĩa Trung Việt của từ 滝
sông, như "con sông" (vhn)
long, như "long lanh" (btcn)
rông, như "nước rông" (gdhn)
rồng, như "vòi rồng" (gdhn)
suông, như "canh suông, hứa suông" (gdhn)
Chữ gần giống với 滝:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滝
| long | 滝: | long lanh |
| rông | 滝: | nước rông |
| rồng | 滝: | vòi rồng |
| suông | 滝: | canh suông, hứa suông |
| sông | 滝: | con sông |

Tìm hình ảnh cho: 滝 Tìm thêm nội dung cho: 滝
