Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瀧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀧, chiết tự chữ LUNG, RÔNG, RỒNG, SANG, SÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀧:
瀧 lung, sang
Đây là các chữ cấu thành từ này: 瀧
瀧
U+7027, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 泷;
Pinyin: long2, shuang1;
Việt bính: lung4 soeng1;
瀧 lung, sang
(Tính) Xiết (nước chảy), nhanh gấp.
(Danh) Dòng nước chảy xiết.
(Động) Ngấm, tẩm, thấm ướt.Một âm là sang.
(Danh) Tên sông, phát nguyên ở Hồ Nam, chảy qua Quảng Đông, tụ vào sông Đông Giang.
(Danh) Sang Cương 瀧岡 tên núi, Âu Dương Tu 歐陽修 táng cha mẹ ở đây, viết ra Sang Cương thiên biểu 瀧岡阡表.
rông, như "nước rông" (vhn)
rồng, như "vòi rồng" (gdhn)
sông, như "con sông" (gdhn)
Pinyin: long2, shuang1;
Việt bính: lung4 soeng1;
瀧 lung, sang
Nghĩa Trung Việt của từ 瀧
(Tính) Dáng mưa chảy xuống.(Tính) Xiết (nước chảy), nhanh gấp.
(Danh) Dòng nước chảy xiết.
(Động) Ngấm, tẩm, thấm ướt.Một âm là sang.
(Danh) Tên sông, phát nguyên ở Hồ Nam, chảy qua Quảng Đông, tụ vào sông Đông Giang.
(Danh) Sang Cương 瀧岡 tên núi, Âu Dương Tu 歐陽修 táng cha mẹ ở đây, viết ra Sang Cương thiên biểu 瀧岡阡表.
rông, như "nước rông" (vhn)
rồng, như "vòi rồng" (gdhn)
sông, như "con sông" (gdhn)
Chữ gần giống với 瀧:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Dị thể chữ 瀧
泷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀧
| rông | 瀧: | nước rông |
| rồng | 瀧: | vòi rồng |
| suông | 瀧: | |
| sông | 瀧: | con sông |

Tìm hình ảnh cho: 瀧 Tìm thêm nội dung cho: 瀧
