Từ: tấc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tấc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tấc

Nghĩa tấc trong tiếng Việt:

["- tức tấc lưỡi, ý nói nói khéo hết sức"]

Dịch tấc sang tiếng Trung hiện đại:

《长度单位。十分等于一寸, 十寸等于一尺。》
市寸 《市制长度单位, 一市寸等于一市尺的十分之一。》
分米。
极言其短小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấc

tấc𡬷:tấc lòng
tấc𫴯:một tấc (1/10 của mét khối)
tấc󰑪:áo tấc (áo lụa mỏng)
tấc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tấc Tìm thêm nội dung cho: tấc