Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vượn trong tiếng Việt:
["- dt. Loài linh chưởng không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, hót hay: chim kêu vượn hót."]Dịch vượn sang tiếng Trung hiện đại:
猿 《哺乳动物, 跟猴相似, 比猴大, 种类很多, 没有颊囊和尾巴, 有的形状跟人类很相似。生活在森林中。如猩猩和长臂猿。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vượn
| vượn | 𤠴: | con vượn |
| vượn | 猿: | con vượn |
| vượn | 𤢥: | con vượn |

Tìm hình ảnh cho: vượn Tìm thêm nội dung cho: vượn
