Từ: 门巴族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门巴族:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 门 • 巴 • 族

Nghĩa của 门巴族 trong tiếng Trung hiện đại:

[Ménbāzú] dân tộc Môn Ba (dân tộc thiểu số ở Tây Tạng Trung Quốc)。中国少数民族之一,分布在西藏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba巴:ba má; ba mươi
bơ巴:bơ vơ; bờ phờ
bư巴: 
bưa巴: 
va巴:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc族:sồng sộc
tọc族:tọc mạch
tộc族:gia tộc
门巴族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门巴族 Tìm thêm nội dung cho: 门巴族