Từ: vá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vá

Nghĩa vá trong tiếng Việt:

["- 1 dt Đồ dùng bằng sắt, hình cái xẻng: Dùng vá xúc than.","- 2 đgt 1. Khâu một miếng vải vào chỗ rách, để cho lành lặn: áo rách khéo vá hơn lành vụng may (tng). 2. Bịt kín một chỗ thủng: Vá săm xe đạp. 3. Lấp một chỗ trũng: Vá đường.","- 3 tt Nói giống vật có bộ lông nhiều màu: Chó vá."]

Dịch vá sang tiếng Trung hiện đại:

斑纹 《在一种颜色的物体表面上显露出来的别种颜色的条纹。》补; 补缀 《添上材料, 修理破损的东西; 修补。》
vá tất; mạng vớ
补袜子。
裰 《缝补(破衣)。》
vá
补裰。
缝补; 缝缀 《把一个东西缝在另一个东西上; 缝补。》
vá đồ rách
缝缀破衣服。
锔 《用锔子连合破裂的陶瓷器等。》
马勺 《盛粥或盛饭用的大勺, 多用木头制成。》
衲 《补缀。》
áo vá trăm mảnh.
百衲衣。
tập vở chắp vá.
百衲本。
拼凑 《把零碎的合在一起。》
修补 《修理破损的东西使完整。》
vá lưới đánh cá
修补渔网。
织补 《用纱或线仿照织布的方式把衣服上破的地方补好。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vá

vá播:vá áo
vá𦀪:vá víu
vá󰑰:vá víu
vá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vá Tìm thêm nội dung cho: vá