Cao su chống va đập cửa

Từ: vằn thắn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vằn thắn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vằnthắn

Dịch vằn thắn sang tiếng Trung hiện đại:

馄; 饨; 馄饨 《面食, 用薄面片包馅儿, 通常是煮熟后带汤吃。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vằn

vằn𬀫:(ngày)
vằn𤝋:ngựa vằn, vằn vèo
vằn:ngựa vằn, vằn vèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: thắn

thắn:thẳng thắn
vằn thắn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vằn thắn Tìm thêm nội dung cho: vằn thắn