Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 节骨眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiē·guyǎn] 方
mấu chốt; trọng yếu; sống còn; giờ phút quan trọng。(节骨眼儿)比喻紧要的,能起决定作用的环节或时机。
眼看敌人要冲到阵地前了,就在这节骨眼上,增援的二班到达了。
trong giờ phút quan trọng, thấy quân địch ở ngay trận địa trước mặt, thì hai toán quân tiếp viện đã tới.
做工作要抓住节骨眼儿,别乱抓一气。
làm việc phải nắm được khâu mấu chốt, không nắm linh tinh.
mấu chốt; trọng yếu; sống còn; giờ phút quan trọng。(节骨眼儿)比喻紧要的,能起决定作用的环节或时机。
眼看敌人要冲到阵地前了,就在这节骨眼上,增援的二班到达了。
trong giờ phút quan trọng, thấy quân địch ở ngay trận địa trước mặt, thì hai toán quân tiếp viện đã tới.
做工作要抓住节骨眼儿,别乱抓一气。
làm việc phải nắm được khâu mấu chốt, không nắm linh tinh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 节骨眼 Tìm thêm nội dung cho: 节骨眼
