tế tiết
Sự việc vụn vặt không quan trọng. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Vi nhân hữu đại chí, bất tu tế tiết
為人有大志, 不修細節 (Ban Siêu truyện 班超傳).Tình tiết nhỏ nhặt. ◇Tôn Lê 孫犁:
Cổ đại sử gia, tả nhất cá nhân vật, tịnh bất chỉ kí thuật tha đích thành bại lưỡng phương diện đích đại tiết, dã kí thuật tha nhật thường sanh hoạt đích tế tiết
古代史家, 寫一個人物, 並不只記述他的成敗兩方面的大節, 也記述他日常生活的細節 (Đạm định tập 澹定集, Dữ hữu nhân luận truyện kí 與友人論傳記).
Nghĩa của 细节 trong tiếng Trung hiện đại:
已洞悉一切细节。
Đã biết rõ mọi tình tiết.
只要叙述主要情况,不必谈全部细节。
Chỉ cần nói những nét chính, không cần kể mọi chi tiết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 細
| té | 細: | đổ tung tóe |
| tí | 細: | tí hon; một tí |
| tế | 細: | tế bào; tế nhị |
| tỉ | 細: | tỉ mỉ, tỉ tê |
| tới | 細: | đi tới, tới nơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 節
| tiết | 節: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tét | 節: | tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét |
| típ | 節: | xa típ mũ tắp |
| tít | 節: | xa tít |
| tết | 節: | lễ tết |
| tịt | 節: | mù tịt |

Tìm hình ảnh cho: 細節 Tìm thêm nội dung cho: 細節
