Từ: 細節 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 細節:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tế tiết
Sự việc vụn vặt không quan trọng. ◇Hậu Hán Thư 書:
Vi nhân hữu đại chí, bất tu tế tiết
志, 節 (Ban Siêu truyện ).Tình tiết nhỏ nhặt. ◇Tôn Lê 犁:
Cổ đại sử gia, tả nhất cá nhân vật, tịnh bất chỉ kí thuật tha đích thành bại lưỡng phương diện đích đại tiết, dã kí thuật tha nhật thường sanh hoạt đích tế tiết
家, 物, 節, 節 (Đạm định tập 集, Dữ hữu nhân luận truyện kí ).

Nghĩa của 细节 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìjié] khâu nhỏ; tình tiết; chi tiết。细小的环节或情节。
已洞悉一切细节。
Đã biết rõ mọi tình tiết.
只要叙述主要情况,不必谈全部细节。
Chỉ cần nói những nét chính, không cần kể mọi chi tiết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 細

:đổ tung tóe
:tí hon; một tí
tế:tế bào; tế nhị
tỉ:tỉ mỉ, tỉ tê
tới:đi tới, tới nơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 節

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tét:tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét
típ:xa típ mũ tắp
tít:xa tít
tết:lễ tết
tịt:mù tịt
細節 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 細節 Tìm thêm nội dung cho: 細節