Cao su chống va đập cửa

Từ: 陡然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陡然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陡然 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒurán] đột nhiên; đột ngột。突然。
陡然醒悟
đột ngột tỉnh ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陡

đẩu:đẩu nhiên (sự thay đổi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
陡然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陡然 Tìm thêm nội dung cho: 陡然