Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 情投意合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情投意合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情投意合 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngtóuyìhé] tâm đầu hợp ý; ý hợp tâm đầu。双方思想感情融洽,意见一致。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
情投意合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情投意合 Tìm thêm nội dung cho: 情投意合