Cao su chống va đập cửa
Chữ 裸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裸, chiết tự chữ KHOẢ, KHỎA, LOÃ, LỎA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裸:
裸 lỏa, khỏa
Đây là các chữ cấu thành từ này: 裸
裸
Pinyin: luo3, du1;
Việt bính: lo2;
裸 lỏa, khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 裸
(Động) Lộ ra, để trần.◎Như: lỏa lộ 裸露 ở trần truồng.
(Tính) Trần truồng.
◎Như: xích lỏa lỏa 赤裸裸 trần trùng trục.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Phục hữu chư quỷ, kì thân trường đại, lỏa hình hắc sấu 復有諸鬼, 其身長大, 裸形黑瘦 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lại có những con quỷ, thân hình cao lớn, trần truồng, đen đủi, gầy gò.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khỏa.
khoả, như "khoả thân" (vhn)
loã, như "loã lồ" (btcn)
Nghĩa của 裸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躶、臝)
[luǒ]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: KHOẢ LOÃ
lộ ra; không che đậy; trần trụi。露出; 没有遮盖。
裸露。
lộ ra; trần trụi.
裸体。
khoả thân; trần truồng.
Từ ghép:
裸露 ; 裸麦 ; 裸视 ; 裸体 ; 裸线 ; 裸眼 ; 裸子植物
[luǒ]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: KHOẢ LOÃ
lộ ra; không che đậy; trần trụi。露出; 没有遮盖。
裸露。
lộ ra; trần trụi.
裸体。
khoả thân; trần truồng.
Từ ghép:
裸露 ; 裸麦 ; 裸视 ; 裸体 ; 裸线 ; 裸眼 ; 裸子植物
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裸
| khoả | 裸: | khoả thân |
| loã | 裸: | loã lồ |

Tìm hình ảnh cho: 裸 Tìm thêm nội dung cho: 裸
