Chữ 裸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裸, chiết tự chữ KHOẢ, KHỎA, LOÃ, LỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裸:

裸 lỏa, khỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 裸

裸

Chiết tự chữ 裸

Chiết tự chữ khoả, khỏa, loã, lỏa bao gồm chữ 衣 果 hoặc 衤 果 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裸 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 果
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 果 hủ, quả
  • 2. 裸 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 果
  • 衤 y
  • 果 hủ, quả
  • lỏa, khỏa [lỏa, khỏa]

    U+88F8, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: luo3, du1;
    Việt bính: lo2;

    裸 lỏa, khỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 裸

    (Động) Lộ ra, để trần.
    ◎Như: lỏa lộ 裸
    露 ở trần truồng.

    (Tính)
    Trần truồng.
    ◎Như: xích lỏa lỏa 赤裸裸 trần trùng trục.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Phục hữu chư quỷ, kì thân trường đại, lỏa hình hắc sấu 復有諸鬼, 其身長大, 裸形黑瘦 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lại có những con quỷ, thân hình cao lớn, trần truồng, đen đủi, gầy gò.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là khỏa.

    khoả, như "khoả thân" (vhn)
    loã, như "loã lồ" (btcn)

    Nghĩa của 裸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (躶、臝)
    [luǒ]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHOẢ LOÃ
    lộ ra; không che đậy; trần trụi。露出; 没有遮盖。
    裸露。
    lộ ra; trần trụi.
    裸体。
    khoả thân; trần truồng.
    Từ ghép:
    裸露 ; 裸麦 ; 裸视 ; 裸体 ; 裸线 ; 裸眼 ; 裸子植物

    Chữ gần giống với 裸:

    裨, 裪, 裯, 裰, 裱, 裲, 裸, 裺, 裼, 裾, 褀, 褂, 褃, 褄, 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

    Dị thể chữ 裸

    臝, 躶,

    Chữ gần giống 裸

    腂, 褠, 褑, 褓, 褔, 褕, 褖, 褗, 褘, 褙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裸 Tự hình chữ 裸 Tự hình chữ 裸 Tự hình chữ 裸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裸

    khoả裸:khoả thân
    loã裸:loã lồ
    裸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裸 Tìm thêm nội dung cho: 裸