Từ: 东南亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东南亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东南亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngnányà] Đông Nam Á (phía đông nam Châu Á bao gồm: Việt Nam, Campuchia, Lào, Thái Lan, Miến Điện, Malaysia, Singapo, Philipin,Indonexia, Brunei...)。亚洲的东南部,包括越南、柬埔寨、老挝、泰国、缅甸、马来西亚、新加坡、菲律宾、 印度尼西亚和文莱等国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
东南亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东南亚 Tìm thêm nội dung cho: 东南亚