Cao su chống va đập cửa

Từ: 联运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联运 trong tiếng Trung hiện đại:

[liányùn] liên vận。不同的交通部门或分段的交通路线之间建立联系, 连续运输,旅客或托运者只要买一次票或办一次手续,如水陆联运、国际联运等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
联运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联运 Tìm thêm nội dung cho: 联运