Từ: 傍人篱壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傍人篱壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 傍人篱壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàngrénlíbì] dựa dẫm; lệ thuộc; phụ thuộc。比喻依傍他人的余荫,犹不能自立。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傍

bàng:bẽ bàng
phàng: 
phành:phũ phàng
vàng:vững vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篱

li:li (bờ rào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá
傍人篱壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傍人篱壁 Tìm thêm nội dung cho: 傍人篱壁