Chữ 刎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刎, chiết tự chữ VẨN, VẪN, VẲNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刎:

刎 vẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 刎

刎

Chiết tự chữ 刎

Chiết tự chữ vẩn, vẫn, vẳng bao gồm chữ 勿 刀 hoặc 勿 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 刎 cấu thành từ 2 chữ: 勿, 刀
  • 勿 vất, vật, vặt
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 刎 cấu thành từ 2 chữ: 勿, 刂
  • 勿 vất, vật, vặt
  • 刂 đao, đao đứng
  • vẫn [vẫn]

    U+520E, tổng 6 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wen3;
    Việt bính: man5;

    刎 vẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 刎

    (Động) Đâm cổ.
    ◎Như: tự vẫn 自
    刎 tự lấy dao đâm vào cổ.
    ◇Sử Kí 史記: Nãi tự vẫn nhi tử 乃自刎而死 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Hạng Vương) bèn tự đâm cổ chết.

    vẫn, như "tự vẫn" (vhn)
    vẳng, như "văng vẳng" (btcn)
    vẩn, như "vẩn đục" (btcn)

    Nghĩa của 刎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wěn]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 6
    Hán Việt: VẪN
    cắt cổ; cắt cổ tự sát (dùng dao)。 用刀割脖子。

    Chữ gần giống với 刎:

    㓝, 㓞, 刎, 刑, 划, 刓, 刔, 刖, 列, 刘, 则, 刚, 创, 列, 𠚵, 𠚹, 𠚺, 𠛌,

    Chữ gần giống 刎

    剀, 剬, 剤, 剥, 剦, 剧, 剨, 剩, 剫, 剭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刎 Tự hình chữ 刎 Tự hình chữ 刎 Tự hình chữ 刎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刎

    vẩn刎:vẩn đục
    vẫn刎:tự vẫn
    vẳng刎:văng vẳng
    刎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刎 Tìm thêm nội dung cho: 刎