Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vẳng trong tiếng Việt:
["- đgt. Có tiếng từ xa đưa lại: vẳng nghe tin đồn vẳng nghe trống đã sang canh Tiếng gọi từ xa vẳng lại."]Dịch vẳng sang tiếng Trung hiện đại:
隐约可闻 《听起来不很清楚。》隐约 《看起来或听起来不很清楚; 感觉不很明显。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vẳng
| vẳng | 刎: | văng vẳng |
| vẳng | 咏: | văng vẳng, vẳng nghe |
| vẳng | 𠻵: | vẳng tiếng |
| vẳng | 永: | văng vẳng |
| vẳng | : | vẳng nghe |
| vẳng | 詠: | văng vẳng |

Tìm hình ảnh cho: vẳng Tìm thêm nội dung cho: vẳng
