Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 感人 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnrén] cảm động; xúc động; gợi mối thương cảm; cảm động lòng người。感动人。
感人至深
cảm động lòng người một cách sâu sắc
生动感人
xúc động lòng người
感人至深
cảm động lòng người một cách sâu sắc
生动感人
xúc động lòng người
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 感人 Tìm thêm nội dung cho: 感人
