Từ: 感人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 感 • 人

Nghĩa của 感人 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnrén] cảm động; xúc động; gợi mối thương cảm; cảm động lòng người。感动人。
感人至深
cảm động lòng người một cách sâu sắc
生动感人
xúc động lòng người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám感:cám cảnh; cám dỗ
cảm感:cảm động, cảm ơn
cớm感: 
khớm感: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
感人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感人 Tìm thêm nội dung cho: 感人