Từ: đuốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đuốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đuốc

Nghĩa đuốc trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Bó nứa hay tre dùng để đốt cho sáng: Trăm bó đuốc cũng vớ được con ếch (tng); Trong đom đóm, ngoài bó đuốc (tng) 2. Sự soi sáng: Đuốc vương giả chí công là thế chăng soi cho đến khoé âm nhai (CgO)."]

Dịch đuốc sang tiếng Trung hiện đại:

火把; 火炬 《用于夜间照明的东西, 有的用竹篾等编成长条, 有的在棍棒的一端扎上棉花, 蘸上油。》cuộc thi chạy tiếp đuốc
火炬接力赛。 烛 《蜡烛。》
cây đuốc
火烛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đuốc

đuốc𤆷:bó đuốc, củi đuốc, đèn đuốc
đuốc:bó đuốc, củi đuốc, đèn đuốc
đuốc𤒘:bó đuốc, củi đuốc, đèn đuốc
đuốc𩟵: 
đuốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đuốc Tìm thêm nội dung cho: đuốc