Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đuốc trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Bó nứa hay tre dùng để đốt cho sáng: Trăm bó đuốc cũng vớ được con ếch (tng); Trong đom đóm, ngoài bó đuốc (tng) 2. Sự soi sáng: Đuốc vương giả chí công là thế chăng soi cho đến khoé âm nhai (CgO)."]Dịch đuốc sang tiếng Trung hiện đại:
火把; 火炬 《用于夜间照明的东西, 有的用竹篾等编成长条, 有的在棍棒的一端扎上棉花, 蘸上油。》cuộc thi chạy tiếp đuốc火炬接力赛。 烛 《蜡烛。》
cây đuốc
火烛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đuốc
| đuốc | 𤆷: | bó đuốc, củi đuốc, đèn đuốc |
| đuốc | 燭: | bó đuốc, củi đuốc, đèn đuốc |
| đuốc | 𤒘: | bó đuốc, củi đuốc, đèn đuốc |
| đuốc | 𩟵: |

Tìm hình ảnh cho: đuốc Tìm thêm nội dung cho: đuốc
