Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đòn trong tiếng Việt:
["- 1 d. 1 Đoạn tre, gỗ dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng. Đòn kê. Cái đòn cân. Khiêng bằng đòn. Cỗ đòn đám ma (khung gồm nhiều đòn, dùng để khiêng quan tài). 2 (ph.). Từ dùng để chỉ từng cái bánh tét. Gói mấy đòn bánh tét.","- 2 d. 1 Hình thức đánh vào thân thể nói chung, coi như một hình phạt. Thằng bé bị đòn đau. Dữ đòn*. Đỡ đòn. 2 Hình thức tác động mạnh và trực tiếp vào đối phương để gây tổn thương, gây thiệt hại, có tính chất một sự trừng phạt. Đánh một đòn về kinh tế. Giáng trả những đòn ác liệt."]Dịch đòn sang tiếng Trung hiện đại:
冲程 《内燃机工作时活塞在汽缸中往复运动, 从汽缸的一端到另一端叫做一个冲程。也叫行程。》杠 《较粗的棍子。》
杠子 《较粗的棍子。》
杖打; 鞭打 《用鞭子打, 多用于具体事物。》
打击 《攻击; 使受挫折。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đòn
| đòn | 吨: | |
| đòn | 杶: | đòn bẩy, đòn gánh, đòn xóc |
| đòn | 𤵊: | ốm đòn |

Tìm hình ảnh cho: đòn Tìm thêm nội dung cho: đòn
