Chữ 迻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迻, chiết tự chữ DI, ĐƯA, ĐỪA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迻:
迻
Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4;
迻 di
Nghĩa Trung Việt của từ 迻
§ Cũng như chữ di 移.
đưa, như "đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng" (vhn)
đừa, như "lấy lưỡi đừa xương cá (đẩy nhè nhẹ)" (btcn)
Nghĩa của 迻 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 迻
移,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迻
| đưa | 迻: | đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng |
| đừa | 迻: | lấy lưỡi đừa xương cá (đẩy nhè nhẹ) |

Tìm hình ảnh cho: 迻 Tìm thêm nội dung cho: 迻
