Chữ 迻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迻, chiết tự chữ DI, ĐƯA, ĐỪA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迻:

迻 di

Đây là các chữ cấu thành từ này: 迻

迻

Chiết tự chữ 迻

Chiết tự chữ di, đưa, đừa bao gồm chữ 辵 多 hoặc 辶 多 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迻 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 多
  • 辵 sước, xích, xước
  • 多 đa, đi, đơ
  • 2. 迻 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 多
  • 辶 sước, xích, xước
  • 多 đa, đi, đơ
  • di [di]

    U+8FFB, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi2;
    Việt bính: ji4;

    迻 di

    Nghĩa Trung Việt của từ 迻


    § Cũng như chữ di 移
    .

    đưa, như "đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng" (vhn)
    đừa, như "lấy lưỡi đừa xương cá (đẩy nhè nhẹ)" (btcn)

    Nghĩa của 迻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yí]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 13
    Hán Việt: DI
    đi động; biến chuyển; thay đổi。同"移"。
    Từ ghép:
    迻录 ; 迻译

    Chữ gần giống với 迻:

    迴, 迷, 迸, 迹, 迺, 迻, 追, 迾, 迿, 退, 送, 适, 逃, 逄, 逅, 逆, 逈, 选, 逊, 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

    Dị thể chữ 迻

    移,

    Chữ gần giống 迻

    道, 逅, 逕, 途, 逓, 递, 逑, 逐, 透, 逎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迻 Tự hình chữ 迻 Tự hình chữ 迻 Tự hình chữ 迻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迻

    đưa迻:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
    đừa迻:lấy lưỡi đừa xương cá (đẩy nhè nhẹ)
    迻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迻 Tìm thêm nội dung cho: 迻