Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đổi trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Đưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên. Đổi gạo lấy muối. Đổi tiền lẻ. Làm đổi công cho nhau. Đổi bát mồ hôi lấy bát cơm (b.). 2 Thay bằng cái khác. Đổi địa chỉ. Đổi tên. 3 Biến chuyển từ trạng thái, tính chất này sang trạng thái, tính chất khác. Tình thế đã đổi khác. Đổi tính nết. Đổi giận làm lành. Trời đổi gió. Đổi đời. 4 Chuyển đi làm việc ở một nơi khác. Thầy giáo cũ đã đổi đi xa. Đổi đi công tác khác."]Dịch đổi sang tiếng Trung hiện đại:
倒 《转移; 转换。》đổi xe; sang xe; quay đầu xe.倒车。
抵换 《以另一物代替原物。》
掂对; 岔换; 掉换; 调换 《彼此互换。》
đổi vị trí cho nhau
掉换位置。
chỗ tôi có ngô, muốn đổi một ít lúa mạch ở chỗ anh.
我这儿有玉米, 想和你掂对点儿麦子。
调动 《更动(位置、用途)。》
调转 《调动转换(工作等)。》
对换 《相互交换; 对调。》
tôi đổi với anh một tý, anh dùng cây viết của tôi.
我跟你对换一下, 你用我这支笔。
兑换 《用证券换取现金或用一种货币换取另一种货币。》
đổi tiền mặt
兑换现金。
đem đô-la đổi ra tiền Việt Nam
用美圆兑换越南币。
翻动 《改变原来的位置或样子。》
改 《改变; 更改。》
đổi giọng; chữa lại
改口。
đổi tên
改名。
đổi gọi là
改称。
改变 《改换; 更动。》
đổi kiểu.
改变样式。
đổi giọng
改变口气。
đổi kế hoạch
改变计划。
đổi chiến lược
改变战略。
改口 《改变称呼。》
gọi chị quen rồi, bây giờ đổi thành chị dâu, có hơi ngượng một chút.
叫惯了姐姐, 如今要改口叫嫂子, 真有点别扭。 改动 《变动(文字、项目、次序等)。》
更; 改换; 更换 《改掉原来的, 换成另外的。》
thay cũ đổi mới
除旧更新。
đổi ca trực.
更换值班人员。 化 《变化; 使变化。》
đổi chẵn thành lẻ
化整为零。
换 《给人东西同时从他那里取得别的东西。》
đổi
调换。
换算 《把某种单位的数量折合成另一种单位的数量。》
交换 《双方各拿出自己的给对方。》
退换 《退还不合适的, 换取合适的(多指货物)。》
折兑 《兑换金银时按成色、分量折算。》
改成 《使成为另一种文体。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đổi
| đổi | 對: | |
| đổi | 𪫼: | |
| đổi | 𢫊: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𢬭: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𢷮: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𣋇: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |

Tìm hình ảnh cho: đổi Tìm thêm nội dung cho: đổi
