Cao su chống va đập cửa
Nghĩa ơn trong tiếng Việt:
["- d. Nh. ân : Làm ơn nên oán (tng)."]Dịch ơn sang tiếng Trung hiện đại:
德; 好儿; 恩 《恩惠。》mang ơn; đội ơn感恩戴德。
ơn của mọi người đối với chúng tôi, chúng tôi không thể quên.
人家过去对咱有过好儿, 咱不能忘了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ơn
| ơn | 恩: | làm ơn |

Tìm hình ảnh cho: ơn Tìm thêm nội dung cho: ơn
