Cao su chống va đập cửa

Từ: ơn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ơn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ơn

Nghĩa ơn trong tiếng Việt:

["- d. Nh. ân : Làm ơn nên oán (tng)."]

Dịch ơn sang tiếng Trung hiện đại:

德; 好儿; 恩 《恩惠。》mang ơn; đội ơn
感恩戴德。
ơn của mọi người đối với chúng tôi, chúng tôi không thể quên.
人家过去对咱有过好儿, 咱不能忘了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ơn

ơn:làm ơn
ơn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ơn Tìm thêm nội dung cho: ơn